Ngữ pháp HSK 5 · Tuần 23
HSK 5 · 3.0Bổ ngữTuần 23

Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng 起来/下去/出来/过来

趋向补语引申义
Công thức
V + 起来/下去/出来/过来

📖 Lý thuyết

Bổ ngữ xu hướng 起来/下去/出来/过来 không chỉ biểu thị phương hướng mà còn có nghĩa mở rộng (引申义). Trong HSK 5, bạn cần nắm các cách dùng sau:

  • V + 起来: (1) Bắt đầu một hành động/trạng thái, thường dùng với động từ/ tính từ: 笑起来 (bắt đầu cười), 热起来 (bắt đầu nóng). (2) Đánh giá khi nhìn nhận: 看起来 (nhìn có vẻ), 听起来 (nghe có vẻ). (3) Gom góp, tích lũy: 加起来 (cộng lại).
  • V + 下去: Tiếp tục hành động, thường dùng với động từ: 说下去 (nói tiếp), 学下去 (học tiếp). Lưu ý: không dùng với tính từ chỉ trạng thái tĩnh như *高下去*.
  • V + 出来: (1) Nhận ra, phân biệt qua giác quan: 看出来 (nhìn ra), 听出来 (nghe ra). (2) Tạo ra, sản sinh từ không có đến có: 写出来 (viết ra), 做出来 (làm ra).
  • V + 过来: (1) Khôi phục trạng thái bình thường: 醒过来 (tỉnh lại), 缓过来 (bình phục). (2) Vượt qua khó khăn: 熬过来 (vượt qua). (3) Đếm/kiểm tra hết: 数过来 (đếm hết).

Vị trí: Bổ ngữ đứng ngay sau động từ, tân ngữ có thể đứng trước hoặc sau bổ ngữ (nếu tân ngữ là vật). Ví dụ: 他拿出一本书来. (Anh ấy lấy ra một quyển sách.) Tuy nhiên với nghĩa mở rộng, thường không có tân ngữ cụ thể. Lưu ý lỗi sai học sinh Việt hay mắc:

  • Nhầm lẫn 起来 (bắt đầu) với 下去 (tiếp tục). Sai: *雨大下去* → Đúng: 雨大起来 (mưa bắt đầu to).
  • Dùng 出来 thay cho 起来 khi đánh giá. Sai: *这件衣服看出很漂亮* → Đúng: 这件衣服看起来很漂亮.
  • Quên dùng 过来 khi diễn tả sự hồi phục. Sai: *他醒起来了* → Đúng: 他醒过来了.
  • Với 起来 nghĩa đánh giá, chủ ngữ thường là sự vật, không phải người.

So sánh gần nghĩa: 起来 (bắt đầu) và 下来 (trở nên, thường đi với tính từ giảm dần: 安静下来). 出来 (kết quả nhận biết) và (kết quả đạt được: 看到, 听到) – nhưng 出来 nhấn mạnh quá trình từ không rõ đến rõ.

💬 Ví dụ mẫu

天气慢慢热起来了。
Tiānqì mànman rè qǐlái le.
Thời tiết dần dần bắt đầu nóng lên.
起来: bắt đầu trạng thái
这个故事很有意思,请继续说下去。
Zhège gùshi hěn yǒu yìsi, qǐng jìxù shuō xiàqù.
Câu chuyện này rất thú vị, xin hãy tiếp tục kể.
下去: tiếp tục hành động
我听出来她今天不太高兴。
Wǒ tīng chūlái tā jīntiān bú tài gāoxìng.
Tôi nghe ra hôm nay cô ấy không vui lắm.
出来: nhận ra qua giác quan
他昏迷了两天,终于醒过来了。
Tā hūnmí le liǎng tiān, zhōngyú xǐng guòlái le.
Anh ấy hôn mê hai ngày, cuối cùng đã tỉnh lại.
过来: khôi phục trạng thái