HSK 4 · 3.0Câu phứcTuần 12
一方面…另一方面… và 既…又…
并列复句
Công thức
一方面 A,另一方面 B · 既 A 又 B
📖 Lý thuyết
1. 一方面…另一方面… (yì fāngmiàn… lìng yì fāngmiàn…) — một mặt… mặt khác… Dùng khi trình bày hai khía cạnh của cùng một vấn đề, thường trong văn viết/nghị luận.
- 学汉语,一方面可以了解中国文化,另一方面对工作也有帮助。
2. 既…又… (jì… yòu…) — vừa… vừa… Nêu hai tính chất/trạng thái cùng tồn tại, cùng chiều.
- 这个方法既简单又有效。(Cách này vừa đơn giản vừa hiệu quả.)
- 他既聪明又努力。
Phân biệt 既…又… và 又…又…:
- 又…又… — khẩu ngữ, thường dùng cho tính từ đơn giản: 又便宜又好吃.
- 既…又… — trang trọng hơn, dùng được cả với cụm động từ: 既要工作,又要照顾家庭.
3. 既…也… / 既…还… cũng dùng được:
- 他既会说汉语,也会说日语。
⚠️ Hai vế phải cùng chiều (cùng khen hoặc cùng chê), không được một khen một chê.
- Sai: 既便宜又不好吃 → nên dùng 虽然…但是…
💬 Ví dụ mẫu
这个办法既简单又有效。
Zhège bànfǎ jì jiǎndān yòu yǒuxiào.
Cách này vừa đơn giản vừa hiệu quả.
他既要工作,又要照顾孩子。
Tā jì yào gōngzuò, yòu yào zhàogù háizi.
Anh ấy vừa phải đi làm vừa phải chăm con.
既…又… dùng được với cụm động từ
一方面要努力工作,另一方面也要注意身体。
Yì fāngmiàn yào nǔlì gōngzuò, lìng yì fāngmiàn yě yào zhùyì shēntǐ.
Một mặt phải nỗ lực làm việc, mặt khác cũng phải chú ý sức khoẻ.
他既会说汉语,也会说英语。
Tā jì huì shuō Hànyǔ, yě huì shuō Yīngyǔ.
Anh ấy vừa biết nói tiếng Trung vừa biết nói tiếng Anh.