Ngữ pháp HSK 4 · Tuần 16
HSK 4 · 3.0Từ loạiTuần 16

Giới từ nâng cao: 对于 / 由 / 由于 / 按照 / 随着 / 作为

介词(高级)
Công thức
Giới từ + tân ngữ + (的) + …

📖 Lý thuyết

  • 对于 (duìyú) — đối với (nêu đối tượng liên quan, văn viết):
  • 对于这个问题,我有不同的看法。
  • ⚠️ 对于 chỉ dùng cho sự việc; nói về thái độ với người thì dùng 对: 他对我很好 (không nói 对于我很好).
  • 由 (yóu) — do (ai đó thực hiện):
  • 这件事由他负责。(Việc này do anh ấy phụ trách.)
  • 由于 (yóuyú) — do, bởi vì (nguyên nhân):
  • 由于时间关系,今天就到这里。
  • 按照 / 按 (ànzhào) — theo, dựa theo:
  • 按照规定,这里不能停车。
  • 随着 (suízhe) — cùng với (sự thay đổi):
  • 随着经济的发展,人们的生活越来越好。
  • 作为 (zuòwéi) — với tư cách là:
  • 作为一名老师,他很负责任。
  • 关于 (guānyú) — về (chủ đề, đã học ở HSK 3).

⚠️ 对 / 对于 / 关于 — bộ ba hay nhầm:

  • — thái độ, tác động: 吸烟对身体不好。
  • 对于 — đối với (sự việc, văn viết): 对于这件事,大家意见不同。
  • 关于 — chủ đề, nội dung: 关于这个话题,我们下次再谈。

💬 Ví dụ mẫu

对于这个问题,我有不同的看法。
Duìyú zhège wèntí, wǒ yǒu bùtóng de kànfǎ.
Đối với vấn đề này, tôi có cách nhìn khác.
随着社会的发展,生活越来越方便。
Suízhe shèhuì de fāzhǎn, shēnghuó yuè lái yuè fāngbiàn.
Cùng với sự phát triển của xã hội, cuộc sống ngày càng tiện lợi.
随着 + danh từ hoá
按照规定,这里禁止吸烟。
Ànzhào guīdìng, zhèlǐ jìnzhǐ xīyān.
Theo quy định, ở đây cấm hút thuốc.
作为一名医生,他非常负责。
Zuòwéi yì míng yīshēng, tā fēicháng fùzé.
Với tư cách một bác sĩ, anh ấy rất có trách nhiệm.