Ngữ pháp HSK 4 · Tuần 21
HSK 4 · 3.0Từ loạiTuần 21

Động từ năng nguyện 敢 / 肯 / 愿意

能愿动词:敢、肯、愿意
Công thức
Chủ ngữ + (不) 敢/肯/愿意 + động từ

📖 Lý thuyết

= dám, có can đảm làm. Phủ định 不敢, hỏi bằng 敢不敢.

  • 他敢一个人去长途旅行。/ 我不敢跟经理单独谈。

= chịu, bằng lòng (nhấn mạnh có đồng ý hay không).

  • 他不肯告诉我原因。(Cậu ấy không chịu nói lý do.)

愿意 = sẵn lòng, muốn (nhấn mạnh mong muốn trong lòng).

  • 我愿意帮你。

⚠️ Ba từ này đều là động từ năng nguyện: sau chúng là động từ, không phải danh từ; phủ định luôn đặt TRƯỚC chúng (不敢去, không nói 敢不去 với nghĩa phủ định).

💬 Ví dụ mẫu

你敢不敢试试操作这台机器?
Nǐ gǎn bu gǎn shì shi cāozuò zhè tái jīqì?
Bạn có dám thử vận hành máy này không?
Hỏi bằng 敢不敢
这件事我不敢一个人决定。
Zhè jiàn shì wǒ bù gǎn yí ge rén juédìng.
Việc này tôi không dám tự quyết một mình.
Phủ định 不敢
他不肯承认自己错了。
Tā bù kěn chéng rèn zìjǐ cuò le.
Cậu ấy không chịu thừa nhận mình sai.
不肯 = không chịu
大家都愿意帮她的忙。
Dàjiā dōu yuànyì bāng tā de máng.
Mọi người đều sẵn lòng giúp cô ấy.
愿意 = sẵn lòng