HSK 4 · 3.0Cách diễn đạtTuần 20
Cách nói số ước lượng, phân số, phần trăm và bội số
概数、分数、百分数、倍数
Công thức
số + 左右/多/来 · A 分之 B · 百分之 X · 增加了 N 倍
📖 Lý thuyết
1. Số ước lượng:
- 左右 (khoảng, xấp xỉ — đặt SAU): 三十岁左右、五百块左右
- 大约 / 大概 (đặt TRƯỚC): 大约三十个人
- 多: 三十多岁 (hơn 30 tuổi), 一百多块
- 来: 十来个人 (khoảng 10 người)
- 前后 (thời điểm): 春节前后
- Hai số liền nhau: 三四个人、七八天
2. Phân số: 分母 + 分之 + 分子
- 三分之一 (1/3), 四分之三 (3/4)
- ⚠️ Đọc mẫu số trước, ngược với tiếng Việt.
3. Phần trăm: 百分之 + số
- 百分之五十 (50%), 百分之八十 (80%)
4. Bội số: 倍 (bèi)
- 是…的 N 倍: 今年的产量是去年的三倍。(Sản lượng năm nay gấp 3 lần năm ngoái.)
- 增加了 N 倍: 增加了两倍 = tăng thêm 2 lần → thành 3 lần ban đầu.
- ⚠️ 增加到 3 倍 = tăng lên thành 3 lần; 增加了 3 倍 = tăng thêm 3 lần (thành 4 lần). Đề HSK 4 rất hay bẫy chỗ này.
5. Số thập phân: 3.5 đọc là 三点五.
💬 Ví dụ mẫu
他今年三十岁左右。
Tā jīnnián sānshí suì zuǒyòu.
Năm nay anh ấy khoảng 30 tuổi.
左右 đứng sau số
全班有三分之二的学生通过了考试。
Quán bān yǒu sān fēn zhī èr de xuésheng tōngguò le kǎoshì.
2/3 học sinh cả lớp đã qua kỳ thi.
Mẫu số đọc trước
今年的收入是去年的两倍。
Jīnnián de shōurù shì qùnián de liǎng bèi.
Thu nhập năm nay gấp đôi năm ngoái.
是…的 N 倍
参加的人大约有一百多个。
Cānjiā de rén dàyuē yǒu yìbǎi duō ge.
Người tham gia khoảng hơn một trăm.
大约 trước, 多 sau