HSK 4 · 3.0Từ loạiTuần 22
Đại từ 各 / 各位 / 各种 · 任何 · 此
指示代词:各、任何、此
Công thức
各 + danh từ đơn âm / 任何 + danh từ + 都/也 / 此 + danh từ
📖 Lý thuyết
各 / 各位 / 各种
- 各 + danh từ đơn âm: 各国、各地、各部门 (mỗi/các…). Sau 各 không dùng số từ.
- 各位 = quý vị (gọi lịch sự nhiều người): 各位同学、各位来宾。
- 各种 + danh từ = các loại: 各种各样的机会。
任何 = bất kỳ, bất cứ — vế sau bắt buộc có 都/也:
- 任何人都可以参加。/ 我没有任何经验。
此 = 这 nhưng dùng trong văn viết, thông báo: 此人、此事、因此、从此、此外。 ⚠️ 各 nhấn mạnh sự khác nhau giữa từng cá thể, 每 nhấn mạnh cái nào cũng như nhau.
💬 Ví dụ mẫu
各位同学请注意,考试时间改了。
Gèwèi tóngxué qǐng zhùyì, kǎoshì shíjiān gǎi le.
Mời các bạn chú ý, giờ thi đã đổi.
各位 = quý vị
公司各部门都要参加这次培训。
Gōngsī gè bùmén dōu yào cānjiā zhè cì péixùn.
Các phòng ban công ty đều phải dự đợt tập huấn này.
各 + danh từ đơn âm
遇到任何问题都可以来找我。
Yù dào rènhé wèntí dōu kěyǐ lái zhǎo wǒ.
Gặp bất cứ vấn đề gì đều có thể đến tìm tôi.
任何… 都…
此事请与人事部门联系。
Cǐ shì qǐng yǔ rén shì bùmén liánxì.
Việc này xin liên hệ phòng nhân sự.
此 = 这 (văn viết)