Ngữ pháp HSK 4 · Tuần 32
HSK 4 · 3.0Cách diễn đạtTuần 32

曾 / 曾经 và 处于

曾(经)· 处于
Công thức
曾(经) + động từ (+ 过) / 处于 + trạng thái/giai đoạn

📖 Lý thuyết

曾 / 曾经 = đã từng — việc xảy ra trong quá khứ, nay thường không còn; sau động từ hay có :

  • 他曾经在报社当过记者。/ 这项技术曾引起很大关注。
  • Phủ định: 不曾 / 没有…过

处于 = đang ở trong (trạng thái, giai đoạn) — văn viết, sau nó là danh từ trừu tượng:

  • 公司目前处于发展的关键阶段。/ 他处于很大的压力之中。

⚠️ 曾经 nói về quá khứ đã kết thúc; nếu việc vẫn đang tiếp diễn thì dùng 一直

💬 Ví dụ mẫu

他曾经在这家工厂工作过五年。
Tā céngjīng zài zhè jiā gōngchǎng gōngzuò guò wǔ nián.
Anh ấy từng làm ở nhà máy này năm năm.
曾经 + động từ + 过
这本书曾引起很多讨论。
Zhè běn shū céng yǐnqǐ hěn duō tǎolùn.
Cuốn sách này từng gây nhiều tranh luận.
曾 (văn viết)
公司目前处于发展的关键阶段。
Gōngsī mùqián chǔyú fāzhǎn de guān jiàn jiē duàn.
Công ty hiện đang ở giai đoạn phát triển then chốt.
处于 + giai đoạn
那几年他处于最困难的时候。
Nà jǐ nián tā chǔyú zuì kùnnán de shíhou.
Mấy năm đó anh ấy ở vào lúc khó khăn nhất.
处于 + trạng thái