Ngữ pháp HSK 6 · Tuần 21
HSK 6 · 3.0Phó từTuần 21

一律 / 一概 / 统统 (nhất loạt, tất thảy)

一律/一概
Công thức
S + 一律/一概/统统 + V

📖 Lý thuyết

一律, 一概统统 đều là phó từ, đứng trước động từ hoặc tính từ, diễn tả hành động hoặc trạng thái được áp dụng một cách đồng loạt, không có ngoại lệ. Chúng thường được dùng trong câu khẳng định hoặc phủ định, nhấn mạnh tính toàn bộ, tất cả.

  • 一律 nhấn mạnh quy tắc, quy định áp dụng thống nhất cho mọi đối tượng. Ví dụ: 所有游客一律要买票。(Tất cả du khách đều phải mua vé.)
  • 一概 thường dùng trong câu phủ định hoặc câu khẳng định, nhấn mạnh không phân biệt, không loại trừ. Ví dụ: 他不一概接受别人的建议。(Anh ấy không chấp nhận mọi lời khuyên của người khác.)
  • 统统 mang tính khẩu ngữ hơn, nhấn mạnh tất cả, không sót một ai. Ví dụ: 这些问题统统要解决。(Những vấn đề này tất cả đều phải giải quyết.)

Vị trí trong câu: Chúng đứng trước động từ, sau chủ ngữ. Nếu có trợ từ thời gian như 了, 过 thì đặt sau chúng. Nếu có phó từ phủ định như 不, 没 thì đặt trước chúng, nhưng thường dùng với 不 nhiều hơn. Lưu ý cho học sinh Việt:

  • Học sinh hay nhầm lẫn giữa 一律一概 vì nghĩa gần nhau. Tuy nhiên, 一律 thường dùng với quy định, luật lệ, còn 一概 dùng trong phán đoán, nhận xét.
  • 统统 không dùng trong văn viết trang trọng, chỉ dùng trong khẩu ngữ.
  • Không dùng các từ này với động từ chỉ sự lựa chọn như 选择, vì chúng mang nghĩa không lựa chọn.
  • Trong câu phủ định, thường dùng 一概 hơn là 一律.

So sánh với cấu trúc gần nghĩa: Có thể so sánh với (đều). chỉ đơn giản là tất cả, không nhấn mạnh tính đồng loạt, không ngoại lệ. Còn 一律/一概/统统 nhấn mạnh sự thống nhất, không có trường hợp riêng lẻ.

💬 Ví dụ mẫu

所有员工一律要穿制服上班。
Suǒyǒu yuángōng yīlǜ yào chuān zhìfú shàngbān.
Tất cả nhân viên đều phải mặc đồng phục khi đi làm.
Dùng 一律 cho quy định công ty.
这些问题一概不予回答。
Zhèxiē wèntí yígài bù yǔ huídá.
Những vấn đề này đều không trả lời.
Dùng 一概 trong câu phủ định.
旧书统统卖掉,不留一本。
Jiù shū tǒngtǒng màidiào, bù liú yī běn.
Sách cũ bán hết sạch, không giữ lại một quyển nào.
Dùng 统统 nhấn mạnh tất cả.
考试时,手机一律关机。
Kǎoshì shí, shǒujī yīlǜ guānjī.
Khi thi, điện thoại đều phải tắt.
Dùng 一律 cho quy định thi cử.